Bảng giá thu mua

Bảng giá thu mua Laptop

Dòng máyCấu hình điển hìnhGiá thu mua (VNĐ)
Core i3 đời 4–7i3-4010U → 7100U, RAM 4–8GB, SSD 120–256GB1.200.000 – 2.000.000
Core i5 đời 4–8i5-4200U → 8250U, RAM 8GB, SSD 240GB2.000.000 – 3.500.000
Core i5 đời mớii5-8265U / 10210U, RAM 8–16GB, SSD 256–512GB3.200.000 – 4.900.000
Core i7 văn phòngi7-4600U → 8550U, RAM 8–16GB2.800.000 – 5.700.000
Ultrabook cao cấpDell XPS – ThinkPad T – HP Envy4.000.000 – 8.500.000
GPU / Dòng máyCấu hìnhGiá thu mua (VNĐ)
GTX 1050 / 1050Tii5/i7 Gen 6–7, RAM 8–16GB3.000.000 – 5.200.000
GTX 1650 / 1060 / 1660Tii5/i7 Gen 8–9, màn 120–144Hz5.200.000 – 9.500.000
RTX 2050 / 3050i5/i7 Gen 10–11, Ryzen 57.500.000 – 13.000.000
RTX 3060 / 3070i7 Gen 10–12, Ryzen 712.500.000 – 20.500.000
RTX 3080 – 4070Máy cao cấp – RAM 16–32GB18.000.000 – 32.000.000
GPU WorkstationDòng máyGiá thu mua (VNĐ)
Quadro M620 – M1000MZBook G3 – ThinkPad P503.500.000 – 6.800.000
M2000M – P1000Precision 5510 – ThinkPad P516.000.000 – 10.500.000
Quadro T1000 – T2000Precision 5530–5550 | ZBook G5–G610.000.000 – 18.500.000
RTX A1000 – A2000 – A3000ZBook / ThinkPad P1 / Precision 557018.000.000 – 35.000.000
Workstation cao cấpXeon – Quadro RTX – RAM ECC20.000.000 – 45.000.000
Dòng máyModel tiêu biểuGiá thu mua (VNĐ)
Dell XPS 13–159350 → 95106.000.000 – 14.000.000
ThinkPad X1 CarbonGen 4 → Gen 95.500.000 – 13.000.000
HP Spectre / Envy13–15 inch4.500.000 – 12.000.000
LG Gram14–17 inch6.500.000 – 14.000.000
Surface LaptopGen 1 → 54.000.000 – 12.500.000
Loại lỗiMô tả tình trạngGiá thu mua (VNĐ)
Bể mànSọc – nứt – đốmTrừ 300.000 – 1.200.000
Hư main / Không lên nguồnChết nguồn – không nhận sạc500.000 – 2.500.000
Hư phím / touchpadLiệt phím – Trackpad không nhậnTrừ 150.000 – 500.000
Hư pin / chai pinPin phồng – báo ServiceTrừ 150.000 – 300.000

Bảng giá thu mua Mackbook cũ

Dòng máy / NămCấu hình điển hìnhGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
MacBook Air 2012 – 201311″ / 13″, i5, RAM 4GB, SSD 128GB3.000.000 – 4.000.000
MacBook Air 201413″, i5, RAM 4GB, SSD 128–256GB3.500.000 – 4.500.000
MacBook Air 201513″, i5, RAM 4–8GB, SSD 128–256GB4.000.000 – 5.500.000
MacBook Air 201713″, i5, RAM 8GB, SSD 128–256GB4.500.000 – 6.000.000
MacBook Air 2018 (Retina)13″, i5, RAM 8GB, SSD 128–256GB6.000.000 – 7.500.000
MacBook Air 2019 (Retina)13″, i5, RAM 8GB, SSD 128–256GB7.000.000 – 9.000.000
Dòng máyCấu hình điển hìnhGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
MacBook Air M1 2020 – bản cơ bản8GB RAM, 256GB SSD11.000.000 – 14.000.000
MacBook Air M1 2020 – bản nâng8–16GB RAM, 512GB SSD13.500.000 – 17.000.000
MacBook Air M2 13″ 20228GB RAM, 256–512GB SSD15.000.000 – 20.000.000
MacBook Air M2 15″ 20238–16GB RAM, 256–512GB SSD17.000.000 – 22.000.000
MacBook Air M3 (13″ / 15″)8–16GB RAM, 256–512GB SSD22.000.000 – 30.000.000 (tùy cấu hình & bảo hành)
Dòng máy / NămCấu hình điển hìnhGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
MacBook Pro 13″ 2015 Retinai5, RAM 8GB, SSD 128–256GB4.000.000 – 6.000.000
MacBook Pro 13″ 2017i5, RAM 8GB, SSD 128–256GB4.500.000 – 6.500.000
MacBook Pro 13″ 2018Touch Bar, i5, RAM 8GB, SSD 256GB7.500.000 – 10.000.000
MacBook Pro 13″ 2019Touch Bar, i5, RAM 8–16GB, SSD 256–512GB8.500.000 – 11.500.000
MacBook Pro 13″ 2020 (Intel)i5, RAM 8–16GB, SSD 256–512GB9.000.000 – 13.000.000
Dòng máyCấu hình điển hìnhGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
MacBook Pro 15″ 2015i7, RAM 16GB, SSD 256–512GB7.000.000 – 10.000.000
MacBook Pro 15″ 2016–2017Touch Bar, i7, RAM 16GB, SSD 256–512GB10.000.000 – 14.000.000
MacBook Pro 15″ 2018–2019Touch Bar, i7/i9, RAM 16–32GB, SSD 512GB13.000.000 – 18.000.000
MacBook Pro 16″ 2019 (Intel)i7/i9, RAM 16–32GB, SSD 512GB–1TB14.000.000 – 20.000.000
Dòng máyCấu hình điển hìnhGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
MacBook Pro 13″ M1 2020 – bản cơ bản8GB RAM, 256GB SSD11.500.000 – 15.000.000
MacBook Pro 13″ M1 2020 – bản nâng8–16GB RAM, 512GB SSD15.000.000 – 20.000.000
MacBook Pro 14″ M1 Pro16GB RAM, 512GB–1TB SSD25.000.000 – 33.000.000
MacBook Pro 16″ M1 Pro / M1 Max16–32GB RAM, 512GB–1TB SSD28.000.000 – 38.000.000
MacBook Pro 14″ / 16″ M2 / M316GB RAM trở lên, 512GB–1TB SSD35.000.000 – 50.000.000 (tùy cấu hình & bảo hành)

Lưu ý quan trọng:
– Giá trên áp dụng cho máy còn hoạt động tốt, không dính iCloud, không MDM, không sửa chữa nặng.
– Máy trầy xước nhiều, móp méo, thay màn hình, thay vỏ, lỗi phần cứng, pin chai nặng sẽ được kiểm tra và trừ thêm khi báo giá.
– Với các cấu hình đặc biệt (RAM 32GB, SSD 2TB, máy còn bảo hành Apple Care…), Vi Tính A Chề có thể thu mua với mức giá cao hơn khung trên.

Bảng giá thu mua linh kiện

Pentium – Celeron – G-Series

ModelGiá thu mua (VNĐ)
G3220 – G326040.000 – 70.000
G3900 – G490070.000 – 120.000
G5400 – G6400120.000 – 220.000
G6405 – G6900200.000 – 350.000

Intel Core i3

Đời CPUGiá thu mua (VNĐ)
i3 Gen 2–360.000 – 120.000
i3 Gen 4120.000 – 180.000
i3 Gen 6180.000 – 260.000
i3 Gen 7220.000 – 320.000
i3 Gen 8–9350.000 – 500.000
i3 Gen 10500.000 – 700.000

Intel Core i5

Đời CPUGiá thu mua (VNĐ)
i5 Gen 2–380.000 – 140.000
i5 Gen 4180.000 – 260.000
i5 Gen 6260.000 – 350.000
i5 Gen 7350.000 – 500.000
i5 Gen 8550.000 – 750.000
i5 Gen 9700.000 – 1.000.000
i5 Gen 10900.000 – 1.300.000

Intel Core i7

Đời CPUGiá thu mua (VNĐ)
i7 Gen 2–3150.000 – 250.000
i7 Gen 4250.000 – 400.000
i7 Gen 6500.000 – 700.000
i7 Gen 7650.000 – 900.000
i7 Gen 8900.000 – 1.400.000
i7 Gen 91.200.000 – 1.800.000
i7 Gen 101.600.000 – 2.300.000

AMD Ryzen

ModelGiá thu mua (VNĐ)
Ryzen 3 1200 – 3100250.000 – 450.000
Ryzen 5 1600 – 2600350.000 – 700.000
Ryzen 5 3600 – 5600800.000 – 1.500.000
Ryzen 7 1700 – 2700700.000 – 1.200.000
Ryzen 7 3700X – 5800X1.400.000 – 2.200.000
Ryzen 7 5700X – 5800X3D2.000.000 – 3.800.000

DDR3

Dung lượngGiá thu mua (VNĐ)
4GB60.000 – 90.000
8GB120.000 – 180.000

DDR4

Dung lượngGiá thu mua (VNĐ)
4GB90.000 – 130.000
8GB160.000 – 260.000
16GB350.000 – 550.000

DDR5

Dung lượngGiá thu mua (VNĐ)
8GB350.000 – 500.000
16GB600.000 – 900.000
32GB1.200.000 – 1.700.000

SSD SATA

Dung lượngGiá thu mua (VNĐ)
120GB80.000 – 120.000
240GB120.000 – 180.000
480GB250.000 – 350.000
1TB450.000 – 700.000

SSD NVMe

Dung lượngGiá thu mua (VNĐ)
128GB100.000 – 150.000
256GB150.000 – 250.000
512GB300.000 – 450.000
1TB550.000 – 900.000

HDD

Dung lượngGiá thu mua (VNĐ)
500GB40.000 – 80.000
1TB120.000 – 180.000
2TB180.000 – 260.000

NVIDIA GTX

ModelGiá thu mua (VNĐ)
GT 730100.000 – 180.000
GTX 750Ti250.000 – 350.000
GTX 950 / 960300.000 – 500.000
GTX 1050500.000 – 700.000
GTX 1050Ti700.000 – 900.000
GTX 16501.000.000 – 1.400.000
GTX 16601.500.000 – 1.900.000
GTX 1660 Super1.800.000 – 2.300.000

NVIDIA RTX

ModelGiá thu mua (VNĐ)
RTX 20601.800.000 – 2.500.000
RTX 2060 Super2.500.000 – 3.200.000
RTX 20702.500.000 – 3.500.000
RTX 2070 Super3.200.000 – 4.200.000
RTX 20803.500.000 – 4.800.000
RTX 30604.000.000 – 5.000.000
RTX 3060Ti5.000.000 – 6.200.000
RTX 30706.200.000 – 7.500.000
RTX 3070Ti7.000.000 – 8.000.000
RTX 30808.000.000 – 10.000.000

AMD Radeon

ModelGiá thu mua (VNĐ)
RX 470 / 570600.000 – 900.000
RX 580900.000 – 1.300.000
RX 5500XT1.200.000 – 1.600.000
RX 5600XT1.500.000 – 2.000.000
RX 66002.000.000 – 3.000.000

NVIDIA Quadro / Workstation

ModelGiá thu mua (VNĐ)
Quadro K620 – K1200200.000 – 400.000
Quadro M2000800.000 – 1.100.000
Quadro P1000 – P20001.200.000 – 2.000.000
Quadro T1000 – T20002.500.000 – 4.000.000
RTX A2000 – A30004.500.000 – 8.000.000

Giá thu mua áp dụng cho màn hình còn hiển thị tốt, không ám màu nặng, không sọc đứng/ngang, không đốm sáng lớn.
Màn hình trầy xước, cấn móp, lỗi nặng sẽ được kiểm tra và báo giá riêng.

Kích thước / Phân khúcLoại tấm nền / Thông sốGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
19″ – 20″ văn phòngHD / HD+ (1366×768 hoặc 1440×900), tấm nền TN/VA, cổng VGA/DVI250.000 – 400.000
21.5″ Full HD văn phòng1920×1080, tấm nền TN/VA/IPS, cổng HDMI/VGA400.000 – 650.000
23″ – 24″ Full HD1920×1080, tấm nền IPS/VA, 60–75Hz, viền mỏng600.000 – 900.000
24″ Gaming 75–144HzFull HD 75–144Hz, FreeSync/G-Sync compatible, chân đế gaming900.000 – 1.600.000
27″ FHD / 2K1920×1080 hoặc 2560×1440, IPS/VA, 60–75Hz1.000.000 – 1.900.000
27″ Gaming 2K 144Hz2560×1440, 120–165Hz, IPS/VA, hỗ trợ FreeSync/G-Sync1.800.000 – 3.000.000
29″ – 32″ Ultrawide / 2K / 4K2560×1080, 3440×1440 hoặc 4K; IPS/VA; 60–144Hz2.500.000 – 5.000.000
Màn hình đồ họa chuyên (Design/Editing)IPS, độ phủ màu cao (sRGB/AdobeRGB), có cân màu, hãng Dell UltraSharp / BenQ / LG/ ASUS ProArt…1.800.000 – 6.000.000
Màn hình cong Gaming24–32″, cong 1500R–1800R, 75–165Hz, FreeSync/G-Sync1.400.000 – 3.500.000
Màn hình đời cũ / model lạc hậuMàn hình dày, chỉ có VGA, độ phân giải thấp, ngoại hình xấuThu theo giá thấp / giá phế, báo theo máy

*Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo hãng (Dell, HP, Samsung, LG, ASUS…),tình trạng thực tế, phụ kiện kèm theo và thời điểm thị trường. Vi Tính A Chề sẽ kiểm tra trực tiếp và báo giá chi tiết trước khi thu mua.

Áp dụng cho phụ kiện còn hoạt động tốt, không hư hỏng nặng, đủ dây kết nối nếu có.
Phụ kiện lỗi hoặc xuống cấp sẽ được kiểm tra và báo giá riêng.

Nhóm phụ kiệnChủng loại / Mô tảGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
Bàn phímBàn phím văn phòng, bàn phím membrane20.000 – 50.000
Bàn phím cơRed/Blue/Brown switch, có/không LED, TKL / Fullsize80.000 – 250.000
Chuột văn phòngCó dây hoặc không dây10.000 – 40.000
Chuột gamingLED RGB, DPI cao, gaming gear50.000 – 150.000
Tai ngheTai nghe PC, tai nghe gaming, tai nghe chụp tai30.000 – 120.000
WebcamWebcam 720p / 1080p, webcam rời USB50.000 – 150.000
Loa vi tínhLoa 2.0 / 2.1, loa mini40.000 – 150.000
Router / ModemTP-Link, Tenda, Asus, Viettel, FPT, VNPT…30.000 – 120.000
Bàn phím + Chuột comboCombo văn phòng hoặc gaming40.000 – 150.000
UPS – Bộ lưu điệnAPC, Santak, CyberPower (còn hoạt động)120.000 – 400.000
Ổ cứng gắn ngoàiHDD/SSD 500GB – 2TB150.000 – 500.000
Cáp – Hub – AdapterHDMI, DisplayPort, Type-C hub, chuyển đổi VGA/DP/HDMI10.000 – 60.000
Tay cầm chơi gameTay cầm PC/Xbox/PS — còn hoạt động tốt50.000 – 180.000
Phụ kiện khácĐèn USB, quạt tản laptop, pad chuột, chân màn hình…Thu theo giá thấp, báo theo từng món

*Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thương hiệu, tình trạng sử dụng, model cụ thể và thị trường từng thời điểm.*

Giá áp dụng cho main hoạt động ổn định, không cong socket, không chạm chập, không lỗi LAN/USB/RAM.
Main cháy nổ hoặc không nhận CPU sẽ báo giá theo main lỗi.

Loại MainboardSocket / Thế hệGiá thu mua (VNĐ)
Main Intel phổ thôngSocket 1155 (H61/B75/H77)80.000 – 150.000
Main IntelSocket 1150 (H81/B85/H87/Z87)120.000 – 220.000
Main IntelSocket 1151 (H110/B150/H170/B250/B360/Z270)180.000 – 350.000
Main Intel1151v2 (H310/B360/H370/Z390)300.000 – 550.000
Main Intel đời mớiSocket 1200 (H410/B460/B560/Z490/Z590)450.000 – 900.000
Main Intel 12–14thSocket 1700 (H610/B660/B760/Z690/Z790)900.000 – 2.000.000
Main AMDSocket AM3 / AM3+80.000 – 150.000
Main AMDSocket AM4 (A320/B350/B450/B550/X370/X470/X570)250.000 – 1.000.000
Main AMD đời mớiSocket AM5 (A620/B650/X670)1.200.000 – 3.000.000
Main Mini-ITXIntel / AMD ITX các đời (H110/B450/B550/Z690…)500.000 – 1.800.000
Main GamingASUS TUF/ROG • MSI Tomahawk/Carbon • Gigabyte Aorus700.000 – 2.500.000
Mainboard lỗiKhông nhận RAM/CPU, gãy chân socket, phù tụ, chết LAN50.000 – 150.000

*Giá có thể thay đổi theo model (ASUS, MSI, Gigabyte, ASRock), số phase, VRM, chất lượng linh kiện và nhu cầu thị trường từng thời điểm.*

Bảng giá thu mua PC nguyên bộ

Phân khúc / Cấu hình điển hìnhMô tả cấu hình & tình trạng máyGiá thu mua tham khảo (VNĐ)
PC văn phòng cơ bảnCPU Pentium / Celeron / i3 đời 3-4, RAM 4–8 GB DDR3, SSD/HDD cơ bản, VGA onboard hoặc yếu, case & nguồn bình thường800.000 – 1.400.000
PC văn phòng i3 / i5 đời cũCPU i3 Gen 5–7 / i5 Gen 4–6, RAM 8–12 GB, SSD ≥ 240 GB, case & nguồn ổn định1.500.000 – 2.800.000
Mini-PC / PC đồng bộ (Dell / HP / Lenovo)Máy đồng bộ SFF hoặc micro, CPU i3/i5, RAM 8–16 GB, SSD 240–512 GB, vỏ & nguồn còn tốt2.000.000 – 3.800.000
PC phổ thông + VGA rời nhẹCPU i5 (Gen 4–6) hoặc Ryzen 3/5, RAM 8–16 GB, SSD 240–512 GB, VGA GTX/GT, case & nguồn đảm bảo2.500.000 – 4.500.000
PC tầm trung / gaming nhẹCPU i5/i7 (Gen 6–8) hoặc Ryzen 5–7, RAM 8–16 GB, SSD 256–512 GB, VGA GTX 1050–1660, case & nguồn ổn định3.500.000 – 6.500.000
PC gaming / đa tác vụCPU i5/i7 (Gen 7–10) hoặc Ryzen 5–7, RAM 16–32 GB, SSD 512 GB, VGA GTX 1660 / RTX 2060, case & nguồn tốt5.500.000 – 9.000.000
PC hiệu năng cao / render / gaming mạnhCPU i7/i9 hoặc Ryzen 7–9, RAM 16–32 GB, SSD 512 GB – 1TB, VGA RTX 3060 trở lên, case & nguồn tốt, hoạt động ổn định8.000.000 – 14.000.000
PC cao cấp / Workstation / Render nặngCPU i9 / Ryzen 9, RAM 32–64 GB, SSD NVMe 1TB, VGA RTX 3070+ / RTX 4060+, nguồn & tản nhiệt tốt, case full-tower, hoạt động ổn định12.000.000 – 20.000.000+